Điều hòa Nagakawa Inverter NIS-C18R2H08 18000Btu/h 1 chiều
15.500.000₫
Xem địa chỉ mua
Điều hòa Nagakawa Inverter NIS-C18R2H08 18000Btu/h 1 chiều
Điều hòa Nagakawa Inverter NIS-C18R2H08 18000Btu/h 1 chiều
Điều hòa Nagakawa Inverter NIS-C18R2H08 18000Btu/h 1 chiều
Điều hòa Nagakawa Inverter NIS-C18R2H08 18000Btu/h 1 chiều
Điều hòa Nagakawa Inverter NIS-C18R2H08 18000Btu/h 1 chiều
Điều hòa Nagakawa Inverter NIS-C18R2H08 18000Btu/h 1 chiều
Điều hòa Nagakawa Inverter NIS-C18R2H08 18000Btu/h 1 chiều
Điều hòa Nagakawa Inverter NIS-C18R2H08 18000Btu/h 1 chiều
Điều hòa Nagakawa Inverter NIS-C18R2H08 18000Btu/h 1 chiều

Điều hòa Nagakawa Inverter NIS-C18R2H08 18000Btu/h 1 chiều

Mã sản phẩm: NIS-C18R2H08

Đặc điểm nổi bật:

  • Công nghệ BLDC Inverter tiết kiệm điện, vận hành êm ái
  • Công nghệ PFC Control giúp điều hòa hoạt động hiệu quả, an toàn ở điện áp thấp và điện áp cao
  • Super Mode giúp điều hòa tăng cường hoạt động, đạt được tốc độ làm lạnh nhanh
  • Auto Clean với 5 bước làm sạch tự động, ngăn chặn sự sinh sôi của vi khuẩn
  • Sleep Mode hoạt động êm ái khi ngủ, tự động điều chỉnh nhiệt độ phù hợp
  • I-Feel Mode kích hoạt cảm biến trên điều khiển cầm tay, giúp điều hòa cảm nhận nhiệt độ phòng, tối ưu hóa hoạt động
Giá niêm yết
15.500.000₫
Xem địa chỉ mua Mua tại E-Shop
Tính năng nổi bật Thông số sản phẩm Hỗ trợ mua hàng

 

Thiết kế tinh tế sang trọng

Điều hòa Nagakawa 18000 BTU 1 chiều NIS-C18R2H08 sở hữu thiết kế sang trọng, màu sắc trang nhã cùng đèn hiển thị nhiệt độ giúp bạn sử dụng dễ dàng hơn đặc biệt khi ban đêm. Với công suất điều hòa 18000BTU, Điều hòa Nagakawa NIS-C18R2H08 lựa chọn tuyệt vời cho căn phòng diện tích 20-30m2: Phòng ngủ, Phòng làm việc...

Tiết kiệm điện năng tới 50% với công nghệ Inverter

Điều hòa Nagakawa 18000BTU 1 chiều NIS-C18R2H08 được trang bị công nghệ Inverter mang lại nhiều ưu điểm vượt trội cho người tiêu dùng: tiết kiệm tới 50% chi phí tiền điện hàng tháng so với máy điều hòa Non-Inverter thông thường. Biên độ chênh lệch nhiệt độ thấp mang đến cảm giác thoải mái cực kỳ dễ chịu. Máy vận hành hiệu quả, êm ái.

Màng lọc diệt khuẩn, khử mùi hiệu quả

Công nghệ Auto Clean tự động làm sạch 5 bước giúp loại bỏ mọi bụi bẩm bám trên dàn lạnh, ngăn chặn sự sinh sôi của vi khuẩn - virus - nấm mốc, mang lại bầu không khí tươi mới, trong lành, tốt cho sức khỏe.

Cảm biến I-Feel tối ưu hoạt động

Theo như nghiên cứu cho thấy thì điều khiển điều hòa thường được đặt rất gần người sử dụng. Hiểu được điều đó nhằm mang lại sự thoải mái dễ chịu nhất tới người tiêu dùng cũng như tối ưu hóa quá trình hoạt động thì máy điều hòa Nagakawa được tích hợp cảm biến I-Feel trên điều khiển.

Đặc biệt hơn, với chức năng Super Mode giúp điều hòa tăng cường hoạt động, đạt được tốc độ làm lạnh nhanh và Smart Mode tự động cảm nhận nhiệt độ phòng, kích hoạt chế độ phù hợp cực kỳ tiện dụng cho người sử dụng

Chế độ vận hành khi ngủ

Chức năng Sleep Mode hoạt động khi ngủ mang đến luồng gió mát êm ái và đặc biệt tốt cho sức khỏe, tự động điều chỉnh nhiệt độ phòng phù hợp với thân nhiệt người khi ngủ, quạt gió làm việc siêu tĩnh lặng giúp ngủ sâu giấc.

Môi chất lạnh R32 thân thiện với môi trường

Sử dụng môi chất lạnh R32 có hiệu suất làm lạnh cao hơn đáng kể so với môi chất lạnh truyền thống R22, R410A, Nagakawa NIS-C18R2H08 một mặt giúp bạn tiết kiệm năng lượng hơn, mặt khác cũng góp 1 tay giúp trái đất trong lành hơn do gần như không ảnh hưởng xấu đến tầng ozone của trái đất.

Bảo hành 10 năm với máy nén Inverter

Khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm về chất lượng điều hòa Nagakawa vì chế độ bảo hành ưu việt: 1 đổi 1 trong 2 năm tại nhà, đặc biệt bảo hành đến 10 năm cho máy nén Inverter.

 

Thông số
sản phẩm

Thông số sản phẩm
Thông số kỹ thuật Đơn vị NIS-C18R2H08
Công suất định mức
(nhỏ nhất - lớn nhất)
Làm lạnh Btu/h 17,500
(5,120 - 19,450)
Điện năng tiêu thụ
(nhỏ nhất - lớn nhất)
Làm lạnh W 1,780
(500 - 2,100)
Cường độ dòng điện
(nhỏ nhất - lớn nhất)
Làm lạnh A 8.1
(2.3 - 10.5)
Nguồn điện V/P/Hz 220-240/ 1/ 50
Lưu lượng gió cục trong
(cao - thấp)
m3/h 950/ 900/ 730/ 600
Năng suất tách ẩm L/h 2.0
Độ ồn Cục trong dB(A) 44/ 34/ 31
Cục ngoài dB(A) 54
Kích thước thân máy (RxCxS) Cục trong mm 890x300x220
Cục ngoài mm 715x540x240
Khối lượng thân máy Cục trong kg 10
Cục ngoài kg 24.5
Môi chất lạnh   R32
Đường kính ống dẫn Lỏng mm F6.35
Hơi mm F12.7
Chiều dài ống Tiêu chuẩn m 5
Tối đa m 15
Chiều cao chênh lệch cục trong - cục ngoài tối đa m 5
Xem thêm

Bài viết liên quan