Điều hòa Multi DC Inverter Nagakawa 3 dàn lạnh NMU-A28UB 28000BTU/h 2 chiều
Liên hệ
Xem địa chỉ mua
Điều hòa Multi DC Inverter Nagakawa 3 dàn lạnh NMU-A28UB 28000BTU/h 2 chiều

Điều hòa Multi DC Inverter Nagakawa 3 dàn lạnh NMU-A28UB 28000BTU/h 2 chiều

Mã sản phẩm: NMU-A28UB

Đặc điểm nổi bật:

  • Bộ sản phẩm bao gồm 3 dàn lạnh và 1 dàn nóng.
  • Loại máy: 2 chiều lạnh/sưởi
  • Ống dẫn gas bằng đồng kết hợp với lá tản nhiệt bằng nhôm
  • Công suất làm lạnh 28.000 BTU làm lạnh hoàn hảo cho phòng có diện tích dưới 50m²
  • Cơ chế gió thổi điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay.
  • Công nghệ biến tần Inverter tiết kiệm điện năng, vận hành êm ái.
  • Màng lọc loại bỏ bụi mịn, lông thú trong không gian.
  • Hẹn giờ bật tắt máy
  • Tự khởi động lại khi có điện
Giá niêm yết
Liên hệ
Xem địa chỉ mua Mua tại E-Shop
Tính năng nổi bật Thông số sản phẩm Hỗ trợ mua hàng

Tiết kiệm không gian với kết nối 1 dàn nóng, 3 dàn lạnh

Điều hòa Multi Inverter Nagakawa NMU-A28UB bao gồm 1 dàn nóng làm nhiệm vụ cấp lạnh cho 3 dàn lạnh, thích hợp lắp đặt tại các căn hộ hoặc chung cư có diện tích trung bình giúp tiết kiệm thời gian và chi phí lắp đặt, bảo trì. Bên cạnh đó, Multi Inverter Nagakawa NMU-A28UB là bước cải tiến để tiết kiệm không gian lắp đặt. Người dùng có nhu cầu lắp nhiều máy lạnh trong nhà không cần lo lắng việc có nhiều dàn nóng sẽ phá hỏng mỹ quan và thiết kế bên ngoài ngôi nhà.

Tiết kiệm điện năng lên đến 50% và ổn định nhiệt độ với công nghệ Inverter

Với công nghệ Inverter, công suất hoạt động của thiết bị được kiểm soát tối đa nhằm tiết kiệm điện năng đồng thời giúp cải thiện tiếng ồn hiệu quả và đưa máy vào trạng thái vận hành êm ái, giúp gia đình bạn thoải mái sử dụng, thư giãn mà không bị ảnh hưởng nhiều bởi tiếng ồn của máy.

Giữ phòng khô ráo thoáng mát với chế độ hút ẩm 

Chức năng hút ẩm có nhiệm vụ khử độ ẩm của không khí trong phòng và loại bỏ các mùi hôi giúp căn phòng luôn khô ráo, thoáng mát. Điều hòa Multi Inverter Nagakawa NMU-A28UB phù hợp với các khu vực có độ ẩm cao, những ngày mưa gió ẩm thấp, đặc biệt vào mùa nồm của khu vực miền Bắc.

Lưới lọc bụi thô thanh lọc không khí bảo vệ sức khỏe

Máy lạnh có trang bị lưới lọc bụi thô loại bỏ bụi bẩn, vi khuẩn từ đó chất lượng không khí được nâng cao, làm giảm nguy cơ mắc bệnh đường hô hấp, bảo vệ sức khỏe cả gia đình bạn khi sử dụng.

Trải nghiệm cảm giác mát lạnh tức thì với chức năng làm lạnh nhanh 

Ngay khi kích hoạt, chế độ làm lạnh nhanh sẽ kích hoạt làm cho máy vận hành với công suất cực đại do đó căn phòng sẽ nhanh chóng được làm mát với tốc độ nhanh hơn 30% so với máy lạnh thông thường, đánh bay cảm giác nóng bức từ bên ngoài mà không cần phải chờ đợi lâu trong những ngày nắng nóng khó chịu.

Yên tâm ngủ ngon với chế độ hẹn giờ bật tắt máy

Chức năng hẹn giờ cho phép người dùng chủ động cài đặt thời gian mở - tắt máy theo ý muốn tại bất kỳ thời điểm nào trong ngày. Khi tận dụng chức năng này, bạn không cần bận tâm việc thức giấc giữa đêm để điều chỉnh máy mà có thể yên tâm tận hưởng giấc ngủ dài.

Không mất thời gian thiết đặt lại thông số sau khi cúp điện đột ngột 

Điều hòa Multi Inverter Nagakawa NMU-A28UB có khả năng ghi nhớ các cài đặt trước khi mất điện như nhiệt độ, hướng gió, hẹn giờ. Đến khi có điện lại, máy sẽ tiếp tục vận hành với các cài đặt trước đó. Điều này giúp tiết kiệm thời gian và không cần thiết lập lại máy, tiện lợi cho người dùng.

Công suất hoạt động của 3 dàn máy phù hợp với loại phòng dưới 15m2, phòng dưới 20m2 và phòng dưới 30m2

Điều hòa Multi Inverter Nagakawa NMU-A28UB có 3 kiểu dàn lạnh: Treo tường, Âm trần Cassette và Âm trần nối ống gió phù hợp với mọi nhu cầu của người sử dụng. Dàn lạnh 1 HP 9000 BTU thích hợp được lắp đặt tại không gian có diện tích nhỏ hơn 15 m2. Cùng với đó, dàn lạnh 1.5 HP 12000 BTU dành cho căn phòng dưới 20m2 và dàn lạnh 2 HP 18000 BTU dành cho căn phòng dưới 30m2. Đồng thời với thiết kế sang trọng cùng với màu trắng tinh khiết, các dàn lạnh Nagakawa có thể dễ dàng phối hợp với không gian sống của bạn.

 

Thông số
sản phẩm

Thông số sản phẩm

BẢNG KẾT HỢP

NMU-A28UB 1 dàn lạnh
One Unit
2 dàn lạnh
Two Units
3 dàn lạnh
Three Units
1 dàn nóng + 3 dàn lạnh
1 drive 3
18 9+9 9+9+9
9+12 9+9+12
9+18 9+12+12
12+12
12+18

 

DÀN NÓNG

Model Dàn nóng   NMU-A28UB
Hệ thống kết nối     1 drive 3
Công suất Làm lạnh Btu/h 28,000 (7,850 ~ 30,000)
    kW 7.9(2.3~8.69)
  Sưởi ấm Btu/h 29,000 (8,360 ~ 31,000)
    kW 8.2(2.45~9.02)
Dữ liệu điện Nguồn điện V~,Hz,Ph 220~240,50,1
  Điện năng tiêu thụ làm lạnh W 2460(560-3400)
  Điện năng tiêu thụ sưởi ấm W 2270(560-3400)
  Cường độ dòng điện lạnh/sưởi A 10.7/9.8
Đặc tính EER/COP W/W 3.21/3.61
  Lưu lượng gió m3/h 3100
  Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp) dB(A) 58
  Cường độ âm thanh (Cao) dB(A) 65
Kích thước Tịnh (R x S x C) mm 834×328×655
  Tổng (R x S x C) mm 945×435×725
Khối lượng Tịnh kg 46
  Tổng kg 49
Môi chất lạnh Loại   R32
  Khối lượng nạp g 1050
  Nạp bổ sung (g/m) 20
Đường kính ống dẫn Ống lỏng mm 3×6.35
  Ống hơi mm 3×9.52
Chiều dài ống tối đa Tổng cộng m 60
  Cho 1 dàn lạnh m 30
Chiều cao chênh lệch tối đa Dàn lạnh với dàn nóng m 15
  Dàn lạnh với dàn lạnh m 10
Phạm vi hoạt động    -10~52℃/-15~24℃

 

DÀN LẠNH TREO TƯỜNG

Model Dàn lạnh   NMS-A09U19 NMS-A12U19 NMS-A18U19
Công suất Làm lạnh Btu/h 9,000 (3,855 ~ 11,260) 12,000 (4,100 ~ 13,000) 18,000 (6,500 -19,000)
    kW 2.58(1.40-3.30) 3.50(1.70-3.70) 5.27(2.50-5.80)
  Sưởi ấm Btu/h 9,500 (3,753 ~ 11,260) 12,500 (3,500 ~ 13,000) 18,500 (5,000 ~ 19,100)
    kW 2.70(1.20-3.00) 3.50(1.50-3.70) 5.37(2.25-5.80)
Dữ liệu điện Nguồn điện V~,Hz,Ph 220~240,50,1 220~240,50,1 220~240,50,1
  Điện năng tiêu thụ lạnh/sưởi W 40(12~68) 40(12~68) 63(16~88)
Đặc tính Lưu lượng gió m3/h 600 600 850
  Năng suất tách ẩm L/h 1 1.4 2
  Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp) dB(A) 40/38/34 42/40/36 45/42/35
  Cường độ âm thanh (Cao) dB(A) 51 52 57
Kích thước Tịnh (R x C x S) mm 750×285×200 750×285×200 900×310×225
  Tổng (R x C x S) mm 820×347×277 820×347×277 970×382×302
Khối lượng Tịnh kg 7.5 8 12
  Tổng kg 9 10 14
Môi chất lạnh     R32 R32 R32
Đường kính ống dẫn Ống lỏng mm 6.35 6.35 6.35
  Ống hơi mm 9.52 9.52 9.52
  Ống xả mm 16.5 16.5 16.5

 

DÀN LẠNH CASSETTE

Model Dàn lạnh   NMT-A09U19 NMT-A12U19 NMT-A18U19
Công suất Làm lạnh Btu/h 9,000 (5,000 ~ 12,100) 12,300 (5,800 ~ 13,000) 17,500 (8,000 ~ 20,000)
    kW 2.80(1.50-3.55) 3.60(1.70-3.70) 5.0(2.50-5.6)
  Sưởi ấm Btu/h 10,000 (5,500 ~ 12,500) 13,600 (6,900 ~ 15,000) 19,500 (9,700 ~ 22,000)
    kW 3.00(1.60-3.81) 3.9(2.03-4.42) 5.6(3.03-7.03)
Dữ liệu điện Nguồn điện V~,Hz,Ph 220~240,50,1 220~240,50,1 220~240,50,1
  Điện năng tiêu thụ lạnh/sưởi W 70(17.5-109) 70(17.5-109) 70(17.5-109)
Đặc tính Lưu lượng gió m3/h 700/600/530 700/600/530 700/600/530
  Năng suất tách ẩm L/h 1 1.4 2
  Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp) dB(A) 45/41/35 45/41/35 45/41/35
  Cường độ âm thanh (Cao) dB(A) 56 56 56
Kích thước (D x R x C) Tịnh (Body)  mm 570×570×260 570×570×260 570×570×260
  Tổng (Body)  mm 655x655x295 655x655x295 655x655x295
  Tịnh (Panel) mm 650x650x55 650x650x55 650x650x55
  Tổng (Panel) mm 710x710x80 710x710x80 710x710x80
Khối lượng Tịnh (Body)  kg 18 18 18
  Tổng (Body)  kg 21 21 21
  Tịnh (Panel) kg 2.2 2.2 2.2
  Tổng (Panel) kg 3.7 3.7 3.7
Môi chất lạnh     R32 R32 R32
Đường kính ống dẫn Ống lỏng mm 6.35 6.35 6.35
  Ống hơi mm 9.52 9.52 9.52
  Ống xả mm 20 20 20

 

DÀN LẠNH ÂM TRẦN NỐI ỐNG GIÓ

Model Dàn lạnh   NMB-A09U19 NMB-A12U19 NMB-A18U19
Công suất Làm lạnh Btu/h 9,000 (5,000 ~ 12,100) 12,300 (5,800 ~ 13,000) 17,500 (8,500 ~ 20,000)
    kW 2.60(1.50-3.55) 3.60(1.71-3.85) 5.10(2.50-5.80)
  Sưởi ấm Btu/h 10,000 (5,500 ~ 12,500) 13,600 (6,900 ~ 15,000) 19,500 (9,700 ~ 22,000)
    kW 2.90(1.70-3.65) 4.00(1.90-3.92) 5.80(2.84-6.40)
Dữ liệu điện Nguồn điện V~,Hz,Ph 220~240,50,1 220~240,50,1 220~240,50,1
  Điện năng tiêu thụ lạnh/sưởi W 55 55 75
Đặc tính Lưu lượng gió m3/h 600/450/380 680/560/450 860/660/600
  Năng suất tách ẩm L/h 35/31/28 38/34/31 42/38/36
  Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp) dB(A) 53 53 55
  Cường độ âm thanh (Cao) dB(A) 10/30 10/30 10/30
  Áp suất tĩnh ESP Pa      
Kích thước Tịnh (R x C x S) mm 700×470×200 700×470×200 1000×470×200
  Tổng (R x C x S) mm 1005×580×275 1005×580×275 1305×580×275
Khối lượng Tịnh kg 18.5 18.5 24
  Tổng kg 22 22 28
Môi chất lạnh     R32 R32 R32
Đường kính ống dẫn Ống lỏng mm 6.35 6.35 6.35
  Ống hơi mm 9.52 9.52 9.52
  Ống xả mm 16.5 16.5 16.5
Xem thêm

Bài viết liên quan