• 1900 54 54 89

Máy điều hòa

Hàng loạt các mẫu sản phẩm của Nagakawa được kết hợp công nghệ tiên tiến với thiết kế kiểu dáng đẹp
Máy điều hòa

Điều hòa âm trần Cassette LED Nagakawa NT-C (A) 5010

Mã sản phẩm: NT - C(A) 5010

Tình trạng: Còn hàng

Mô tả

Điều hòa âm trần Cassette LED Nagakawa NT-C (A) 5010   Không khí bên ngoài được dẫn vào phòng bằng một đường ống riêng, cung cấp một nguồn khí trong lành và đảm bảo sức khỏe cho người dùng. Điều hòa âm trần Cassette LED Nagakawa NT-C (A) 5010 thích hợp cho việc sử dụng tại các vùng ven biển và vùng có khí hậu khắc nghiệt.

Điều hòa âm trần Cassette LED Nagakawa NT-C (A) 5010  tính năng Fresh Air: Không khí bên ngoài được dẫn vào phòng bằng một đường ống riêng, cung cấp một nguồn khí trong lành và đảm bảo sức khỏe cho người dùng.



Tính năng đặc biệt:
Điều hòa âm trần Cassette LED Nagakawa NT-C (A) 5010  Tính năng Fresh Air: Không khí bên ngoài được dẫn vào phòng bằng một đường ống riêng, cung cấp một nguồn khí trong lành và đảm bảo sức khỏe cho người dùng. Tự động làm sạch: Máy có khả năng tự làm sạch linh kiện và năng suất hoạt động của điều hòa âm trần Cassette LED Nagakawa NT-C (A) 5010 . Cửa chia gió: cửa chia gió dự phòng được thiết kế trên cục trong. Có thể được kết nối để đưa gió đến các vùng lân cận. Lớp mạ chống ăn mòn: dàn trao đổi nhiệt được phủ một lớp mạ hydrophylic giúp chống lại các tác nhân gây mòn từ môi trường như muối biển và mưa acid. Đặc biệt điều hòa âm trần Cassette LED Nagakawa NT-C (A) 5010 thích hợp cho việc sử dụng tại các vùng ven biển và vùng có khí hậu khắc nghiệt.

Thông số kỹ thuật:

Hạng mục Đơn vị Model
NT-C(A)5010
Năng suất Làm lạnh Btu/h 50,000
Sưởi ấm Btu/h 52,000
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh W 5,050
Sưởi ấm W 4,880
Dòng điện làm việc Làm lạnh A 8.3
Sưởi ấm A 7.8
Dải điện áp làm việc V/P/Hz 345~415/3/50
Lưu lượng gió cục trong (T/TB/C) m3/h 1700/1540/1360
Hiệu suất năng lượng (EER) W/W 2.901
Năng suất tách ẩm L/h 4.6
Độ ồn Cục trong dB(A) 48
Cục ngoài dB(A) 60
Kích thước thân máy (RxCxS) Cục trong mm 840x285x840
Cục ngoài mm 911×1330×400
Khối lượng tổng Cục trong kg 35
Cục ngoài kg 99 (107)
Môi chất lạnh sử dụng R22
Kích cỡ ống đồng lắp đặt Lỏng mm F9.52
Hơi mm F19,05
Chiều dài ống đồng lắp đặt Tiêu chuẩn m 5
Tối đa m 20
Chiều cao chênh lệch cục trong – cục ngoài tối đa m 9
 

1
Xin chào!
Tôi có thể giúp được gì cho bạn
Gửi vài giây trước

Bắt đầu chat


Chú ý: Bạn phải đăng nhập Facebook mới có thể trò chuyện.