• 1900 54 54 89
  • INFO@NAGAKAWA.COM.VN

Máy điều hòa

Hàng loạt các mẫu sản phẩm của Nagakawa được kết hợp công nghệ tiên tiến với thiết kế kiểu dáng đẹp

Máy điều hòa

Điều hòa Super Fantastic Nagakawa NS – C(A) 18SK15

Mã sản phẩm: NS – C(A) 18SK15

Tình trạng: Còn hàng

Mô tả

Điều hòa Super Fantastic Nagakawa NS – C(A) 18SK15 tiết kiệm điện năng, tăng cường khả năng làm lạnh, kéo dài tuổi thọ của các linh kiện. Điều hòa Super Fantastic Nagakawa NS – C(A) 18SK15 lựa chọn tinh tế của mọi gia đình.

Điều hòa Super Fantastic Nagakawa NS – C(A) 18SK15 tiết kiệm điện năng, tăng cường khả năng làm lạnh, kéo dài tuổi thọ của các linh kiện. Điều hòa Super Fantastic Nagakawa NS – C(A) 18SK15 lựa chọn tinh tế của mọi gia đình.



Điều hòa Super Fantastic Nagakawa NS – C(A) 18SK15 Kiểu dáng thiết kế mới, mềm mại và hiện đại. Phù hợp với không gian lắp đặt. Mặt Panel phẳng sáng bóng, không bám bụi và dễ dàng làm sạch. Màn hình hiển thị ẩn, hiển thị chính xác nhiệt độ và chức năng hoạt động. Sản phẩm điều hòa Super Fantastic Nagakawa NS – C(A) 18SK15  đạt hiệu suất năng lượng cao mức 3 sao, tiết kiệm điện năng. Dàn trao đổi nhiệt cục trong (dàn lạnh) có kích thước lớn, đảm bảo trao đổi nhiệt hiệu quả (model SK: dàn lạnh máy 9K dài 770mm, model SK15: dàn lạnh máy 9K dài 800mm) Điều hòa Super Fantastic Nagakawa NS – C(A) 18SK15 dàn trao đổi nhiệt cục ngoài (dàn nóng) được xử lý chống ăn mòn bề mặt. Bề mặt dàn được phủ lớp Hydrophylic (màu xanh) giúp chống thấm nước, chống ăn mòn từ môi trường muối biển và mưa axit (áp dụng cho cả máy 1 chiều và 2 chiều). Lưới bảo vệ quạt cục ngoài bằng nhựa chống ăn mòn, không rỉ xét và không rung ồn. Đèn led tinh tế và chỉ hiển thị khi máy hoạt động, có tích hợp hệ thống báo lỗi thông minh và ngừng máy hoạt động. Điều hòa Super Fantastic Nagakawa NS – C(A) 18SK15

Hạng mục Đơn vị Model
NS-C(A)18SK15
Năng suất Làm lạnh Btu/h 18,000
Sưởi ấm Btu/h 19,000
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh W 1,720
Sưởi ấm W 1,700
Dòng điện làm việc Làm lạnh A 7.7
Sưởi ấm A 7.6
Dải điện áp làm việc V/P/Hz 206~240/1/50
Lưu lượng gió cục trong (T/TB/C) m3/h 850/700/650
Hiệu suất năng lượng (EER) W/W 3.066
Năng suất tách ẩm L/h 2
Độ ồn Cục trong dB(A) 38
Cục ngoài dB(A) 56
Kích thước thân máy (RxCxS) Cục trong mm 880x292x223
Cục ngoài mm 845x680x310
Khối lượng tổng Cục trong kg 14
Cục ngoài kg 54 (55)
Môi chất lạnh sử dụng R22
Kích cỡ ống đồng lắp đặt Lỏng mm F6.35
Hơi mm F12.7
Chiều dài ống đồng lắp đặt Tiêu chuẩn m 5
Tối đa m 15
Chiều cao chênh lệch cục trong – cục ngoài tối đa m 5

1
Xin chào!
Tôi có thể giúp được gì cho bạn
Gửi vài giây trước

Bắt đầu chat


Chú ý: Bạn phải đăng nhập Facebook mới có thể trò chuyện.