• 1900 54 54 89
  • INFO@NAGAKAWA.COM.VN

Máy điều hòa

Hàng loạt các mẫu sản phẩm của Nagakawa được kết hợp công nghệ tiên tiến với thiết kế kiểu dáng đẹp

Máy điều hòa

Điều hòa DC Inverter Nagakawa NIS – C(A) 1815

Mã sản phẩm: NIS - C(A) 1815

Tình trạng: Còn hàng

Mô tả

Điều hòa công nghiệp Nagakawa treo tường Inverter NIS - C(A)1815 mang tới cho gia đình bạn bầu không khí trong lành tươi mát của thiên nhiên.

Điều hòa công nghiệp Nagakawa treo tường Inverter NIS – C(A)1815 mang tới cho gia đình bạn bầu không khí trong lành tươi mát của thiên nhiên.



Tính năng nổi bật: 
Điều hòa DC Inverter Nagakawa NIS - C(A) 1815 Tiết kiệm đến 50% điện năng tiêu thụ nhờ máy nén và mô tơ quạt sử dụng công nghệ biến tầng DC Inverter. Công nghệ DC Inverter ra đời đã tạo ra bước đột phá trong việc đưa hao phí năng lượng đến mức thất nhấp, giúp máy vận hành êm ái. Điều hòa DC Inverter Nagakawa NIS - C(A) 1815 sử dụng môi chất lạnh mới R410A, hiệu suất cao, thân thiện với môi trường (không làm thủng tần ozone) Dàn lạnh mạ vàng - chất lượng vàng - siêu bền, có khả năng chống lại các tác nhân gây mòn trong môi trường và  ngăn chặn, tiêu diệt sự sinh sôi của vi khuẩn và nấm mốc. Hiệu suất trao đổi nhiệt độ cao hơn 30% - 50% nhờ thiết kế ống đồng rãnh xoắn. 
Điều hòa DC Inverter Nagakawa NIS - C(A) 1815

  • Tiết kiệm điện năng hơn
  • Tăng cường khả năng làm lạnh hơn
  • Kéo dài tuổi thọ của các linh kiện
Thông số kỹ thuật Đơn vị NIS-C(A)1815
Năng suất danh định (tối thiểu ~ tối đa) Làm lạnh Btu/h 18.000 (5.500~20.000)
Sưởi ấm Btu/h 20.000 (4.500~24.000)
Công suất điện tiêu thụ danh định (tối thiểu ~ tối đa) Làm lạnh W 1.610 (300~1.900)
Sưởi ấm W 1730 (470~2.450)
Dòng điện làm việc danh định (tối thiểu ~ tối đa) Làm lạnh A 7.2 (2.4~8.7)
Sưởi ấm A 7.6 (2.1~11.1)
Dải điện áp làm việc V/P/Hz 155~265/1/50
Lưu lượng gió cục trong (C/TB/T) m3/h 800/737/630
Hiệu suất năng lượng (CSPF) W/W 4.8
Năng suất tách ẩm L/h 2
Độ ồn Cục trong dB(A) 35
Cục ngoài dB(A) 52
Kích thước thân máy (RxCxS) Cục trong mm 900x280x202
Cục ngoài mm 780x605x290
Khối lượng tổng Cục trong kg 12
Cục ngoài kg 38 (40)
Môi chất lạnh sử dụng R410a
Kích cỡ ống đồng lắp đặt Lỏng mm F6.35
Hơi mm F12.7
Chiều dài ống đồng lắp đặt Tiêu chuẩn m 4
Tối đa m 15
Chiều cao chênh lệch cục trong – cục ngoài tối đa m 5

1
Xin chào!
Tôi có thể giúp được gì cho bạn
Gửi vài giây trước

Bắt đầu chat


Chú ý: Bạn phải đăng nhập Facebook mới có thể trò chuyện.