• 1900 54 54 89
  • INFO@NAGAKAWA.COM.VN

Máy điều hòa

Hàng loạt các mẫu sản phẩm của Nagakawa được kết hợp công nghệ tiên tiến với thiết kế kiểu dáng đẹp

Máy điều hòa

Điều hòa Tủ đứng Nagakawa NP – C(A)28DL

Mã sản phẩm: NP - C(A)28DL

Tình trạng: Còn hàng

Mô tả

Điều hòa Tủ đứng Nagakawa NP – C(A)28DL  là dòng điều hòa dân dụng sở hữu thiết kế vô cùng hiện đại với những đường nét tinh tế. Sự kết hợp Gam màu lạnh mang lại vẻ đẹp sang trọng cho không gian phòng bạn sử dụng.

Điều hòa Tủ đứng Nagakawa NP – C(A)28DL  là dòng điều hòa dân dụng sở hữu thiết kế vô cùng hiện đại với những đường nét tinh tế. Sự kết hợp Gam màu lạnh mang lại vẻ đẹp sang trọng cho không gian phòng bạn sử dụng.

 



Tính năng nổi bật: Điều hòa Tủ đứng Nagakawa NP – C(A)28DL Công suất làm lạnh 28000 Btu/h phù hợp với những căn phòng có diện tích tầm 35m2 - 45m2 trở lên. Dòng máy lạnh này rất thích hợp với những căn phòng có không gian lớn. Bộ phím bấm điều khiển được tích hợp thuận tiện trên cục trong, có khả năng thay thế hoàn toàn điều khiển từ xa. Tấm lọc kháng khuẩn của Điều hòa Tủ đứng Nagakawa NP – C(A)28DL là lớp bảo vệ ngoài cùng, bắt giữ và loại bỏ những bụi thô, bụi kích thước lớn hơn 10mm tiềm ẩn trong không khí. Hệ thống vận hành êm ái, độ ồn chỉ dao động từ 44 - 58db(A) Hoạt động bền bỉ Tiết kiệm điện năng tiêu thụ: Sản xuất theo công nghệ tiên tiến của Nhật Bản, cùng với việc sử dụng các linh kiện đạt tiêu chuẩn cao nhất để làm nên sản phẩm máy điều hòa không khí siêu bền và siêu tiết kiệm điện năng. Chế độ phá băng: Khi dàn bị đóng băng, cảm biến sẽ báo về điều khiển trung tâm để bật chế độ tự động phá băng, tránh hỏng hóc linh kiện. Điều hòa Tủ đứng Nagakawa NP – C(A)28DL phát hiện rò rỉ ga: Tự động báo lỗi rò rỉ ga, tránh tình trạng máy hoạt động thiếu ga, gây ảnh hưởng tới khả năng hoạt động và tuổi thọ của máy

Hạng mục Đơn vị Model
NP-C(A)28DL
Năng suất Làm lạnh Btu/h 28,000
Sưởi ấm Btu/h 29,000
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh W 2,690
Sưởi ấm W 2,540
Dòng điện làm việc Làm lạnh A 11.2
Sưởi ấm A 10.8
Dải điện áp làm việc V/P/Hz 206~240/1/50
Lưu lượng gió cục trong (T/TB/C) m3/h 1250/1100/970
Hiệu suất năng lượng (EER) W/W 3.050
Năng suất tách ẩm L/h 3.3
Độ ồn Cục trong dB(A) 44
Cục ngoài dB(A) 58
Kích thước thân máy (RxCxS) Cục trong mm 480x1730x300
Cục ngoài mm 902x650x307
Khối lượng tổng Cục trong kg 52
Cục ngoài kg 62 (64)
Môi chất lạnh sử dụng R22
Kích cỡ ống đồng lắp đặt Lỏng mm F9.52
Hơi mm F15.88
Chiều dài ống đồng lắp đặt Tiêu chuẩn m 5
Tối đa m 20
Chiều cao chênh lệch cục trong – cục ngoài tối đa m 9
 

1
Xin chào!
Tôi có thể giúp được gì cho bạn
Gửi vài giây trước

Bắt đầu chat


Chú ý: Bạn phải đăng nhập Facebook mới có thể trò chuyện.