• 1900 54 54 89
  • INFO@NAGAKAWA.COM.VN
NGUYÊN NHÂN GIẢI PHÁP
Ống đồng công nghệ va chạm vỏ máy Nắn chỉnh lại ống đồng
Định vị cục ngoài chưa chắc chắn Định vị lại cục ngoài cho chắc
Vít bắt vỏ bị chờn ren hoặc bị lỏng Bắt lại vít hoặc thay vít mới
Động cơ quạt bị khô dầu, mòn bạc, lệch trục Kiểm tra xử lý, thay mới
Cánh quạt bị nứt, sứt, vỡ làm mất cân bằng Thay cánh mới
Điện áp không ổn định Kiểm tra xử lý nguồn điện
Máy nén bị thiếu dầu Bổ sung thêm dầu cho máy nén
Máy nén bị thừa ga hoặc làm việc quá tải Xả bớt ga
Máy nén bị rão Thay máy nén mới
Nguyên nhân Cách giải quyết
Thiếu gas hoặc thừa gas Nạp thêm gas hoặc xả bớt gas
Để lọt không khí vào hệ thống hoặc chưa xả air Xả gas hút lại chân không và nạp gas mới
Dàn nóng, lạnh và lưới lọc bẩn Vệ sinh sạch các dàn
Cục nóng giải nhiệt kém, bị che khuất Để cục nóng nơi giải nhiệt tốt
Bán tắc hệ thống Xử lý vị trí bị tắc
Tắc nửa dàn lạnh hoặc tắc nửa dàn nóng Xử lý lại vị trí bị tắc
Tụ quạt giảm trị số dẫn đến quạt chạy chậm giải nhiệt kém Thay tụ mới
Nguyên nhân Cách giải quyết
Hỏng máy nén Thay máy nén mới
Hỏng tụ khởi động máy nén Thay tụ mới
Hỏng động cơ quạt, dàn nóng quá bẩn Thay động cơ quạt mới
Mất hết gas Tìm chỗ hở để xử lý
Hỏng rơ le cảm biến nhiệt máy nén ( téc míc) Thay rơ le ( téc míc) mới
Không mở khóa gas, tắc phin, tắc cáp của outdoor Kiểm tra và mở khóa gas, kiểm tra lại phin lọc, cáp TL
Máy nén không khởi động được do điện áp thấp Dùng ổn áp để cấp nguồn cho máy nén
Nguyên nhân Cách giải quyết
Dòng chạy của máy nén cao do giải nhiệt ở dàn nóng không tốt Tăng khả năng trao đổi nhiệt của dàn
Ống đồng nối indoor-outdoor bị bẹp móp méo hay gẫy gập Kiểm tra thay thế ống đồng
Rơ le cảm biến nhiệt máy nén (téc míc) sai trị số Thay rơ le cảm biến mới đúng trị số
Các giắc cắm tiếp xúc không tốt Cắm lại các giắc cắm tạo tiếp xúc tốt
Nguồn điện không ổn định Dùng ổn áp cấp nguồn
Sen sơ sai trị số, để sai vị trí

Cắm nhầm giắc

Thay mới, cắm lại

Đổi vị trí sen sơ

Nguyên nhân Cách giải quyết
Không có nguồn điện cấp Kiểm tra lại đường điện
Hỏng biến áp nguồn Thay biến áp mới
Đứt cầu chì Thay cầu chì mới
Hỏng bo mạch Sửa hoặc thay bo mạch mới
Chuột cắn đứt dây tín hiệu Nối lại dây dẫn
Điện áp thấp quá mức cho phép hoặc tiết diện dây quá nhỏ Dùng ổn áp, thay dây đúng yêu cầu kỹ thuật
Để công tắc hệ thống điều khiển ở chế độ off (tắt) Gạt lại công tắc ở chế độ on (mở)
Nguyên nhân Cách giải quyết
Hỏng động cơ quạt dàn lạnh Thay động cơ quạt mới
Hỏng bo mạch Thay thế bo mạch mới
Thiếu gas Nạp gas bổ sung
Bán tắc dầu vào dàn lạnh, tắc ẩm Xử lý lại tắc dàn
Nếu máy đã bị sửa chửa có thể cân cáp tiết lưu sai Cân lại cáp tiết lưu
Lưới lọc bụi quá bẩn, gió không tuần hoàn Vệ sinh lại để dàn lạnh được thông thoáng
Nguyên nhân Cách giải quyết
Hỏng bo mạch chính của cục trong Kiểm tra thay thế bo mạch khác
Hỏng mắt nhận Thay thế mắt nhận mới
Điều khiển từ xa hết pin hoặc pin yếu Thay thế pin mới
Hỏng điều khiển từ xa Thay thế điều khiển từ xa mới
Mắt nhận bị che khuất hoặc chuột cắn đứt dây dẫn TH Kiểm tra chỉnh lại mắt nhận vào đúng vị trí
Nguyên nhân Cách giải quyết
Cục trong lắp đặt không cân Kiểm tra điều chỉnh lại bằng livô
Tắc máng nước Vệ sinh thông lại máng nước
Nứt hoặc bị tuột ống máng nước Thay máng nước mới hoặc cắm lại ống nước
Lưới lọc bụi, dàn lạnh bị bẩn Vệ sinh lưới lọc bụi và dàn lạnh
Độ dốc đường nước ngưng không đạt yêu cầu, đường ống bị xi phông Cân chỉnh lại đường nước ngưng
Đấu nối nhiều ống thoát nước ngưng vào chung một tuyến ống dài mà không có đường xả air Cân chỉnh lại đường nước ngưng và làm thêm các đường xả air
Nguyên nhân Cách giải quyết
Tắc cáp hoặc phin lọc Tháo cáp hoặc phin lọc ra vệ sinh lại
Bẹp hoàn toàn ống hồi dẫn môi chất Thay lại đường ống khác
Nạp thiếu gas Nạp bổ sung thêm gas
Máy nén bị tụt hơi Thay máy nén mới
Máy bị bẩn, dàn trao đổi nhiệt kém Vệ sinh máy
Nguyên nhân Cách giải quyết
Máy nạp thừa gas Tháo cáp hoặc phin lọc ra vệ sinh lại
Máy nén bị yếu Thay máy nén mới
Máy hoạt động quá tải Kiểm tra lại tải
Nếu máy đã bị sửa chữa có thể cân cáp chưa chính xác Cân lại cáp tiết lưu

Mã lỗi hiển thị trên màn hình cục trong

STT Mã lỗi Nội dung lỗi Biểu hiện trên máy Biện pháp khắc phục
1 E0 Lỗi tín hiệu giữa bo mạch và mạch đèn Cả máy bị tắt, không khôi phục lại được Kiểm tra lại dây kết nối bo mạch và mạch đèn
2 E1 Lỗi bảo vệ nhiệt độ và áp suất cục ngoài (nhiệt độ đầu đẩy cao, áp suất cao, áp suất thấp) Cả máy bị tắt, không khôi phục lại được Kiểm tra xử lý hệ thống lạnh của máy
3 F0 Lỗi tín hiệu giữa bo mạch cục trong và bo mạch cục ngoài Có thể tiếp tục chạy nhưng không thể tự động lọc Kiểm tra xử lý dây tín hiệu
4 FF1 Lỗi mạch cục ngoài (bo bị kẹt hoặc lỗi công tắc quang điện) Có thể tiếp tục chạy nhưng không thể tự động lọc Sửa hoặc thay bo mạch cục ngoài
5 FF5 Lỗi công tắc cửa máy cục trong Máy tắt, có thể khôi phục Đóng lại công tắc cửa tủ
6 FF7 Lỗi sensor nhiệt độ phòng Cả máy bị tắt, không khôi phục lại được Thay sensor nhiệt độ phòng
7 FF8 Lỗi sensor nhiệt độ dàn cục trong Cả máy bị tắt, không khôi phục lại được Thay sensor nhiệt độ dàn
8 FF9  Lỗi sensor nhiệt độ cục ngoài  Cả máy bị tắt, không khôi phục lại được Thay sensor nhiệt độ cục ngoài

Mã lỗi hiển thị trên bo mạch cục ngoài

STT Tình trạng lỗi Hiện tượng/ Hiển thị Biện pháp khắc phục
LED 1 LED 2 LED 3 LED 4 LED 5
1 Lỗi dây tín hiệu  TẮT SÁNG  SÁNG  SÁNG  TẮT Kiểm tra xử lý dây tín hiệu
2 Lỗi ngược pha điện  SÁNG  TẮT  TẮT  TẮT  SÁNG Kiểm tra xử lý nguồn điện 3 pha
3 Lỗi mất pha điện  SÁNG  TẮT  TẮT  SÁNG  SÁNG
4 Bảo vệ áp suất cao  SÁNG  TẮT  SÁNG  TẮT  TẮT Kiểm tra xử lý hệ thống lạnh của máy
5 Bảo vệ áp suất thấp  SÁNG  TẮT  SÁNG  TẮT  SÁNG
6 Bảo vệ quá nhiệt  SÁNG  TẮT  SÁNG  SÁNG  TẮT
7 Bảo vệ quá tải  SÁNG  SÁNG  TẮT  SÁNG  SÁNG
8 Cảm biến cục ngoài bất thường  SÁNG  SÁNG  SÁNG  TẮT  TẮT
9 Bảo vệ chống đóng băng  SÁNG  SÁNG  SÁNG  TẮT  SÁNG Hiện tượng bình thường, không phải sự cố
10 Bảo vệ xả tuyết  SÁNG  TẮT  SÁNG  SÁNG  SÁNG
11 Bộ phận gia nhiệt máy nén hoạt động  SÁNG  SÁNG  TẮT  TẮT  TẮT

Mã lỗi hiển thị trên màn hình cục trong

STT Mã lỗi Tình trạng lỗi Biện pháp xử lý
1 E1 Lỗi cảm biến nhiệt độ cửa gió vào cục trong; chuột cắn đứt cảm biến, mất hoặc hỏng cảm biến Kiểm tra nối lại hoặc thay thế cảm biến nhiệt độ cửa gió vào mới
2 E2 Lỗi cảm biến nhiệt độ trên dàn cục trong; chuột cắn đứt cảm biến, mất hoặc hỏng cảm biến Kiểm tra nối lại hoặc thay thế cảm biến nhiệt độ dàn cục trong mới
3 E5 Lỗi bảo vệ cục ngoài, nguồn điện ngược pha hoặc mất pha hoặc lỗi dây tín hiệu. Bo mạch chống đảo pha Kiểm tra xử lý nguồn điện hoặc dây tín hiệu hoặc bo mạch cục ngoài
4 E6 Lỗi mô tơ quạt cục trong, hỏng tụ quạt hoặc hỏng mô tơ quạt Kiểm tra thay tụ quạt hoặc thay mô tơ quạt

Mã lỗi hiển thị trên màn hình cục trong

STT Mã lỗi Tình trạng lỗi Biện pháp xử lý
1 E2 Lỗi cảm biến nhiệt độ cửa gió vào cục trong; chuột cắn đứt cảm biến, mất hoặc hỏng cảm biến Kiểm tra nối lại hoặc thay thế cảm biến nhiệt độ cửa gió vào mới
2 E3 Lỗi cảm biến nhiệt độ trên dàn cục trong; chuột cắn đứt cảm biến, mất hoặc hỏng cảm biến Kiểm tra nối lại hoặc thay thế cảm biến nhiệt độ dàn cục trong mới
3 E4 Lỗi bảo vệ áp suất thấp Nạp gas bổ sung cho máy
4 E7 Lỗi bảo vệ cục ngoài, nguồn điện ngược pha hoặc mất pha hoặc lỗi dây tín hiệu. Bo mạch chống đảo pha hoặc công tắc bảo vệ áp suất cao, nhiệt độ đường đẩy quá cao Kiểm tra xử lý nguồn điện hoặc dây tín hiệu hoặc bo mạch cục ngoài hoặc sự cố hệ thống lạnh
5 E8 Lỗi cảm biến cục ngoài ( sensor phá băng) Thay cảm biến mới
STT MÃ LỖI TÌNH TRẠNG LỖI BIỆN PHÁP XỬ LÝ
1 F6 Lỗi mô tơ quạt cục trong: hỏng tụ quạt hoặc hỏng mô tơ quạt Kiểm tra thay tụ quạt hoặc thay mô tơ quạt
2 F7 Lỗi cảm biến nhiệt độ cửa gió vào cục trong: chuột cắn đứt cảm biến, mất hoặc hỏng cảm biến Kiểm tra nối lại hoặc thay thế cảm biến nhiệt độ cửa gió vào mới
3 F8 Lỗi cảm biến nhiệt độ trên dàn cục trong: chuột cắn đứt cảm biến mất hoặc hỏng cảm biến Kiểm tra nối lại hoặc thay thế cảm biến nhiệt độ dàn cục trong mới
4 F9 Lỗi cảm biến nhiệt độ trên dàn cục ngoài: chuột cắn đứt cảm biến mất hoặc hỏng cảm biến Kiểm tra nối lại hoặc thay thế cảm biến nhiệt độ dàn cục ngoài mới
STT MÃ LỖI TÌNH TRẠNG LỖI BIỆN PHÁP XỬ LÝ
1 E1 Lỗi cảm biến nhiệt độ cửa gió vào cục trong: chuột cắn đứt cảm biến, mất hoặc hỏng cảm biến Kiểm tra nối lại hoặc thay thế cảm biến nhiệt độ cửa gió vào mới
2 E2 Lỗi cảm biến nhiệt độ trên dàn cục trong: chuột cắn đứt cảm biến mất hoặc hỏng cảm biến Kiểm tra nối lại hoặc thay thế cảm biến nhiệt độ dàn cục trong mới
3 E6 Lỗi mô tơ quạt cục trong: hỏng tụ quạt hoặc hỏng mô tơ quạt Kiểm tra thay tụ quạt hoặc thay mô tơ quạt
STT MÃ LỖI TÌNH TRẠNG LỖI BIỆN PHÁP XỬ LÝ
1 F1 Lỗi cảm biến nhiệt độ cửa gió vào cục trong: chuột cắn đứt cảm biến, mất hoặc hỏng cảm biến Kiểm tra nối lại hoặc thay thế cảm biến nhiệt độ cửa gió vào mới
2 F2 Lỗi cảm biến nhiệt độ trên dàn cục trong: chuột cắn đứt cảm biến mất hoặc hỏng cảm biến Kiểm tra nối lại hoặc thay thế cảm biến nhiệt độ dàn cục trong mới
3 F3 Lỗi cảm biến nhiệt độ trên dàn cục ngoài: chuột cắn đứt cảm biến mất hoặc hỏng cảm biến Kiểm tra nối lại hoặc thay thế cảm biến nhiệt độ dàn cục ngoài mới
4 F4 Lỗi mô tơ quạt cục trong: hỏng tụ quạt hoặc hỏng mô tơ quạt Kiểm tra thay tụ quạt hoặc thay mô tơ quạt
NGUYÊN NHÂN BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC
Lỗi board mạch điều khiển Thay board mạch điều khiển mới
Lỗi dây cấp điện đến máy nén hở mạch. Nối hoặc thay dây cấp điện đến máy nén
Hỏng tụ lốc Thay tụ lốc mới đúng trị số
Nhảy técmic bảo vệ máy nén Thay téc mích
Quạt cục ngoài yếu hoặc hỏng Sửa hoặc thay quạt cục ngoài
Cháy một trong các cuộn dây động cơ bên trong, trường hợp này có thể dẫn tới nhảy Aptomat nguồn. Thay máy nén mới
NGUYÊN NHÂN BIỂU HIỆN GIẢI PHÁP
Máy điều hòa không khí là một hệ thống kín và gas lạnh bên trong máy là loại hóa chất rất bền không bị phân hủy trong điều kiện hoạt động của máy nên không có hiện tượng hao hụt gas. Máy chỉ thiếu gas, hết gas trong trường hợp bị rò rỉ, xì trên đường ống, tại các van, các chỗ đấu nối ống bằng rắc-co…hay trong quá trình lắp mới thợ lắp đặt không kiểm tra và nạp đủ gas. Nếu bị xì hết gas máy không lạnh. Nếu bị thiếu gas máy kém lạnh.
Có hiện tượng bám tuyết ngay van đẩy (van nhỏ) của cục nóng.
Dòng điện hoạt động thấp hơn dòng định mức ghi trên máy.
Áp suất gas hút về máy nén thấp hơn áp làm việc bình thường (bình thường từ 65-75psi). Áp suất phía cao áp cũng thấp hơn bình thường.
Trong một số máy ĐHKK có chức năng báo chính xác lỗi này, khi bị thiếu gas màn hình hiển thị sẽ báo mã lỗi và board điều khiển sẽ tự động tắt máy sau khoảng 5-10 phút và báo lỗi trên dàn lạnh.
Tìm và xử lý chỗ rò rỉ, nạp lại đủ ga cho máy
NGUYÊN NHÂN GIẢI PHÁP
Cài đặt nhiệt độ xuống quá thấp so với nhu cầu sử dụng. Cài đặt lại nhiệt độ cho phù hợp
Lỗi cảm biến nhiệt độ cửa gió cục trong bị giảm trị số Thay cảm biến nhiệt độ mới
Sự cố Biểu hiện Nguyên nhân Biện pháp khắc phục
Máy DHKK không chạy Nhấn nút ON/OFF trên điều khiển không nghe tiếng “bíp” và đèn không sáng Mất điện nguồn Nhấn nút ON/OFF khi có điện trở lại
Tắt nguồn cấp Bật nguồn cấp
Đứt cầu chì Thay thế cầu chì khác
CB nguồn bị ngắt Bật lại CB nguồn
Điều khiển từ xa bị hỏng Kiểm tra lại điều khiển từ xa
Hết pin điều khiển Thay pin mới cho điều khiển
Máy không khởi động được Điều khiển từ xa vẫn làm việc bình thường Điều hòa đang chạy khi khởi động lại phải chờ trong khoảng 3 phút để máy có thể hoạt động lại bình thường Ngắt mạch do bảo vệ sự cố quá tải của máy, phải đợi trong khoảng thời gian 3 phút để máy hoạt động trở lại
Máy chạy thời gian ngắn sau đó dừng lại Gió vào và gió ra tại dàn nóng và dàn lạnh bị cản Thu dọn các vật gây cản trở gió xung quanh máy
Lưới lọc bị bụi bẩn bám kín làm gió lưu thông qua máy không tốt Vệ sinh lại lưới lọc bụi
Máy DHKK vẫn thổi gió ra nhưng cửa gió ra của máy không lạnh hoặc không ấm Điều khiển từ xa của máy vẫn hoạt động bình thường Chế độ làm lạnh cài đặt nhiệt độ cao quá. Chế độ sưởi ấm cài đặt nhiệt độ thấp quá Cài đặt lại trên điều khiển từ xa và sau đó cài đặt lại cho máy
Cửa gió vào và gió ra tại dàn nóng và dàn lạnh bị cản Dỡ bỏ các vật gây cản trở gió xung quanh máy
Lưới lọc bụi bị bẩn bám kín làm gió lưu thông qua máy không tốt Vệ sinh lại lưới lọc bụi
Cửa sổ của phòng điều hòa mở Đóng cửa sổ phòng lại
STT 1. TÍNH NĂNG
1 Chế độ hoạt động làm lạnh (Cool)
2 Chế độ hoạt động sưởi ấm (đối với máy hai chiều) (Heat)
3 Chế độ hoạt động thông gió (Fan)
4 Chế độ hoạt động hút ẩm (Dry)
5 Chế độ hoạt động khi ngủ (Sleep)
6 Chế độ hoạt động tự động (Auto)
7 Chế độ hoạt động hiệu quả (Turbo)
8 Chức năng khóa phím điều khiển bảo vệ trẻ em
9 Chức năng tự động làm sạch
10 Chức năng tắt đèn hiển thị hoạt động của máy
11 Quạt gió 3 tốc độ và 1 chế độ hoạt động tự động
12 Tự động khởi động lại (Auto Restart)
13 Điều khiển từ xa
14 Chức năng tự chuẩn đoán sự cố
15 Điều khiển theo nhiệt độ  từ 16~31độ c
16 Hẹn giờ bật/tắt 24h
17 Chức năng chọn hướng gió, đảo gió tự động (Swing)
18 Chức năng bơm thoát nước ngưng

 

 

 

– Kiểm tra tình trạng vệ sinh của máy, nếu máy bẩn cần vệ sinh

– Kiểm tra diện tích phòng đang sử dụng

– Kiểm tra điện áp cấp cho máy( từ 200V – 240V)

– Gọi điện tới trung tâm bảo hành để được giúp đỡ

Hãy để nhiệt độ mức trên 25 độ C. Cứ cao hơn 10 độ C là bạn đã tiết kiệm được 10% điện năng, thường xuyên lau chùi bộ phận lọc thì sẽ tiết kiệm được từ 5 – 7% điện năng. Không nên đặt máy ở gần tường, như vậy sẽ tiêu phí từ 20 – 25% điện năng. Nếu bạn vắng nhà trong khoảng 1h đồng hồ thì tốt nhất là nên tắt máy điều hòa đi.

Một số thuật ngữ chính về điều hòa mà bạn nên biết gồm có:

– Năng suất lạnh (công suất lạnh): Là tổng lượng nhiệt được lấy đi khỏi phòng để đạt được các điều kiện yêu cầu.

– Đơn vị đo lường năng suất lạnh: Btu/h, W, HP. Trong đó: 1Btu/h = 0.293 W; 9000 Btu/h = 1HP

– Điện năng tiêu thụ: Là tổng năng lượng điện được yêu cầu để làm mát một không gian cần điều hòa.

– Hiệu suất sử dụng: Là thứ dùng để đánh giá hiệu quả sử dụng điện của thiết bị máy điều hòa không khí
EER = Năng suất lạnh /điện năng tiêu thụ
COP = Năng suất nhiệt/ điện năng tiêu thụ

– Môi chất lạnh: Là môi chất tuần hoàn trong hệ thống máy ĐHKK, có chức năng vận chuyển nhiệt trong quá trình trao đổi nhiệt (còn được gọi là ga lạnh).

Nhãn năng lượng là nhãn thể hiện hình biểu tượng Tiết kiệm năng lượng (hay còn gọi là Ngôi sao năng lượng Việt) được dán cho các phương tiện, thiết bị lưu thông trên thị trường khi những phương tiện, thiết bị này có mức hiệu suất năng lượng đạt hoặc vượt mức hiệu suất năng lượng cao do Bộ Công Thương quy định theo từng thời kỳ.


Nhãn được dán cho các phương tiện, thiết bị lưu thông trên thị trường có mức hiệu suất năng lượng khác nhau ứng với năm cấp hiệu suất năng lượng ( từ một sao đến năm sao ), nhãn năm sao là nhãn có hiệu suất tốt nhất nhằm cung cấp cho người tiêu dùng biết các thông tin về hiệu suất năng lượng của phương tiện, thiết bị này so với các phương tiện, thiết bị cùng loại khác trên thị trường, giúp người tiêu dùng lựa chọn được phương tiện, thiết bị có mức tiêu thụ năng lượng tiết kiệm hơn.

Theo kiểu dáng cục trong thì máy ĐHKK của Nagakawa được phân thành các loại như sau:

1. Chế độ hoạt động làm lạnh (Cool)
– Cho phép tăng/giảm nhiệt độ cài đặt cho phù hợp với nhu cầu người sử dụng (16~31).
– Cho phép chọn tốc độ quạt gió phù hợp
(Auto/High/Med/Low)
– Cho phép chọn chế độ đảo gió

2. Chế độ hoạt động sưởi ấm (Heat)
– Cho phép tăng/giảm nhiệt độ cài đặt cho phù hợp với nhu cầu người sử dụng (16~31).
– Cho phép chọn tốc độ quạt gió phù hợp
(Auto/High/Med/Low)
– Cho phép chọn chế độ đảo gió

3. Chế độ hoạt động thông gió (Fan)
– Chỉ cho phép chọn tốc độ quạt gió phù hợp
(Auto/High/Med/Low)

4. Chế độ hoạt động hút ẩm (Dry)
Máy sẽ tự động hoạt động làm lạnh và quạt gió xen kẽ để tách ẩm trong không khí.
Chế độ này không cho phép cài đặt nhiệt độ và tốc độ quạt gió, chỉ cho phép chọn chế độ đảo gió.

5. Chế độ hoạt động khi ngủ (Sleep)
– Khi máy hoạt động ở chế độ làm lạnh hoặc sưởi ấm mới cho phép cài đặt chế độ Sleep.
– Chế độ sleep cho phép điều chỉnh lựa chọn nhiệt độ cài đặt hợp lý, nhưng không cho phép chọn tốc độ quạt gió.
– Khi máy hoạt động ở chế độ làm lạnh/sưởi ấm: nhiệt độ cài đặt sẽ tự động tăng thêm/ giảm đi 1 độ sau 1 giờ hoạt động, liên tiếp trong 2 giờ đầu. Sau 10 giờ hoạt động chế độ ngủ sẽ tự động tắt.

6. Chế độ hoạt động tự động (Feel)
– Lựa chọn chế độ Feel (hoặc Auto) máy sẽ tự động hoạt động để đạt được điều kiện không khí phù hợp nhất với sức khỏe con người.
– Chế độ hoạt động, tốc độ quạt gió và nhiệt độ sẽ được tự động cài đặt thông qua nhiệt độ môi trường:

NHIỆT ĐỘ MÔI TRƯỜNG

(0C)

CHẾ ĐỘ HOẠT ĐỘNG NHIỆT ĐỘ MẶC ĐỊNH

(0C)

< 20 Sưởi ấm (máy 2 chiều)
Quạt gió (máy 1 chiều)
23
20 ~26 Hút ẩm 18
> 26 Làm lạnh 23

7. Chế độ hoạt động mạnh mẽ (Super)
– Ở chế độ làm lạnh: sẽ tự động cài đặt nhiệt độ hoạt động ở 16 độ C.
– Ở chế độ sưởi ấm: sẽ tự động cài đặt nhiệt độ hoạt động ở 31 độ C.

8. Chế độ hoạt động kinh tế (Eco)
– Ở chế độ làm lạnh: sẽ tự động tăng 2 độ C so với nhiệt độ cài đặt.
– Ở chế độ sưởi ấm: sẽ tự động giảm 2 độ C so với nhiệt độ cài đặt.

Bảng tính năng đầy đủ của điều hòa không khí treo tường Nagakawa:

STT CÁC TÍNH NĂNG CỦA MÁY ĐHKK TREO TƯỜNG
1 Chế độ hoạt động làm lạnh (Cool)
2 Chế độ hoạt động sưởi ấm (đối với máy hai chiều) (Heat)
3 Chế độ hoạt động thông gió (Fan)
4 Chế độ hoạt động hút ẩm (Dry)
5 Chế độ hoạt động khi ngủ (Sleep)
6 Chế độ hoạt động tự động (Auto/Feel)
7 Quạt gió 3 tốc độ và 1 chế độ hoạt động tự động
8 Tự động khởi động lại (Auto Restart)
9 Điều khiển từ xa
10 Chức năng tự chuẩn đoán sự cố
11 Điều khiển theo nhiệt độ  từ 16~31độ c
12 Hẹn giờ bật/tắt 24h
13 Chức năng chọn hướng gió, đảo gió tự động (Swing)
14 Chức năng hoạt động mạnh mẽ (Super) – đối với model 2015
15 Chức năng hoạt động kinh tế (Eco)- đối với model 2015

 

 

 

STT TÍNH NĂNG
1 Chế độ hoạt động làm lạnh (Cool)
2 Chế độ hoạt động sưởi ấm (đối với máy hai chiều) (Heat)
3 Chế độ hoạt động thông gió (Fan)
4 Chế độ hoạt động hút ẩm (Dry)
5 Chế độ hoạt động khi ngủ (Sleep)
6 Chế độ hoạt động tự động (Feel/Auto)
7 Quạt gió 3 tốc độ và 1 chế độ hoạt động tự động
8 Tự động khởi động lại (Auto Restart)
9 Điều khiển từ xa
10 Chức năng tự chuẩn đoán sự cố
11 Điều khiển theo nhiệt độ  từ 16~31độ c
12 Hẹn giờ bật/tắt 24h
13 Chức năng chọn hướng gió, đảo gió tự động (Swing)

 

1
Xin chào!
Tôi có thể giúp được gì cho bạn
Gửi vài giây trước

Bắt đầu chat


Chú ý: Bạn phải đăng nhập Facebook mới có thể trò chuyện.